sidelight

/'saidlait/
danh từ
  1. (sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu)
  2. thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ
  3. (hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏbên trái hay đèn xanhbên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm)
sidelight
The boat displays its red and green sidelights as it sails at night.