sidereal

/sai'diəriəl/
Học thuật
Thân thiện
sidereal

A sidereal day is measured by the rotation of the Earth relative to the distant stars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về các vì sao, liên quan đến các vì sao hoặc chòm sao: "sidereal" mô tả những liên hệ với các ngôi sao, trái ngược với những liên quan đến Mặt Trời (solar).
    • Được xác định bằng chuyển động của các vì sao: Trong đo lường thời gian, "sidereal" chỉ các đơn vị (như ngày, năm) được tính toán dựa trên vị trí biểu kiến của các ngôi sao cố định trên bầu trời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Astronomers use sidereal time to track the positions of distant stars. (Các nhà thiên văn học sử dụng thời gian thiên văn để theo dõi vị trí của các ngôi sao xa.)
    • The sidereal month is measured by the Moon's orbit relative to the stars. (Tháng thiên văn được đo bằng quỹ đạo của Mặt Trăng so với các ngôi sao.)
    • Ancient cultures often based their calendars on sidereal observations. (Các nền văn hóa cổ đại thường xây dựng lịch của họ dựa trên các quan sát thiên văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sidereal day": Ngày thiên văn. Khoảng thời gian Trái Đất hoàn thành một vòng quay quanh trục của so với một ngôi sao cố địnhxa, ngắn hơn khoảng 4 phút so với một ngày Mặt Trời trung bình.

    • A sidereal day is about 23 hours, 56 minutes, and 4 seconds long. (Một ngày thiên văn dài khoảng 23 giờ, 56 phút 4 giây.)
  • "Sidereal year": Năm thiên văn. Khoảng thời gian Trái Đất hoàn thành một vòng quỹ đạo quanh Mặt Trời so với các ngôi sao cố địnhxa.

    • The sidereal year is approximately 20 minutes longer than the tropical year. (Năm thiên văn dài hơn năm nhiệt đới khoảng 20 phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Sidereally (trạng từ): Một cách liên quan đến các vì sao.
    • The phenomenon is measured sidereally. (Hiện tượng được đo lường theo cách thiên văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stellar: (thuộc về) sao, tinh tú.
  • Astral: (thuộc về) tinh tú, các vì sao.
Từ trái nghĩa
  • Solar: (thuộc về) Mặt Trời.
  • Temporal: (thuộc về) thời gian thông thường, trần thế (không mang nghĩa thiên văn).
sidereal

A sidereal day is measured by the rotation of the Earth relative to the distant stars.

tính từ
  1. (thuộc) sao
  2. thiên văn
    • sidereal day
      ngày thiên văn
    • sidereal year
      năm thiên văn

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sidereal"