signally

/'signəli/
Học thuật
Thân thiện
signally

The team's signally successful project earned them an award.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đáng kể, một cách đáng chú ý: Dùng để nhấn mạnh rằng điều đó xảy ramức độ rất rõ rệt, nổi bật hoặc đặc biệt.
    • Một cách gương mẫu, một cách nghiêm minh: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện một cách xuất sắc, mẫu mực hoặc với sự chặt chẽ, nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He failed signally in his attempt to win the election. (Ông ấy đã thất bại một cách đáng kể trong nỗ lực giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.)
    • The team was signally honored for their bravery. (Đội đã được vinh danh một cách đáng chú ý lòng dũng cảm của họ.)
    • She performed her duties signally, setting an example for everyone. ( ấy đã thực hiện nhiệm vụ của mình một cách gương mẫu, trở thành tấm gương cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "signally different": khác biệt một cách rõ rệt, đáng kể.

    • His approach is signally different from the traditional method. (Cách tiếp cận của anh ấy khác biệt một cách rõ rệt so với phương pháp truyền thống.)
  • "signally fail/succeed": thất bại/thành công một cách thấy , đáng chú ý.

    • The policy has signally failed to address the core issue. (Chính sách đã thất bại một cách thấy trong việc giải quyết vấn đề cốt lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Signal (tính từ): quan trọng, đáng chú ý, nổi bật.

    • This is a signal achievement for our country. (Đây một thành tựu quan trọng cho đất nước chúng ta.)
  • Significance (danh từ): tầm quan trọng, ý nghĩa.

  • Significantly (phó từ): một cách đáng kể (nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn "signally").
Từ đồng nghĩa
  • Remarkably: một cách đáng chú ý.
  • Notably: một cách đáng kể, đặc biệt .
  • Conspicuously: một cách rõ ràng, dễ thấy.
  • Eminently: một cách xuất sắc, kiệt xuất (nghĩa "gương mẫu").
Thành ngữ liên quan
  • To be signally honored: được vinh danh một cách đặc biệt, trọng thể.
    • The veterans were signally honored in the ceremony. (Các cựu chiến binh đã được vinh danh một cách trọng thể trong buổi lễ.)
signally

The team's signally successful project earned them an award.

phó từ
  1. đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh

Từ gần giống