signal

/'signl/
danh từ
  1. dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
    • signals are made by day with flags and by night with lights
      ban ngày tín hiệu đánh bằng cờ, ban đêm bằng đèn
    • to give the signal for advance
      ra hiệu tiến lên
    • signalof distress
      tính hiệu báo lâm nguy
tính từ
  1. đang kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh
    • signal virtue
      đạo đức gương mẫu
    • signal punishment
      sự trừng phạt nghiêm minh
  2. dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu
ngoại động từ
  1. ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tính hiệu
    • to signal to someone to stop
      ra hiệu cho ai dừng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

signal
The traffic signal turned from red to green.