siliceous

/si'liʃəs/ Cách viết khác : (silicic) /si'lisik/ (siliciferous) /,sili'sifərəs/ (silicious
Học thuật
Thân thiện
siliceous

Gritrock is a siliceous sandstone used in construction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chứa silic, tính silic: Mô tả vật chất, đặc biệt đá hoặc trầm tích, thành phần chính hoặc một lượng đáng kể silic điôxít (SiO₂).
    • Giống như silic, liên quan đến silic: Mô tả đặc tính hoặc cấu trúc tương tự như silic.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cliffs are composed of hard, siliceous rock. (Vách đá được cấu tạo từ loại đá cứng, chứa silic.)
    • Diatoms have siliceous cell walls. (Tảo cát thành tế bào bằng chất silic.)
    • This type of sand is highly siliceous. (Loại cát này hàm lượng silic rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để phân loại đá dựa trên thành phần hóa học.
    • Siliceous ooze is a type of biogenic sediment on the ocean floor. (Bùn silic một loại trầm tích sinh học dưới đáy đại dương.)
  • Trong sinh học: Mô tả các cấu trúc sinh học được hình thành từ silica.
    • Some sponges have a siliceous skeleton. (Một số loài bọt biển bộ xương bằng chất silic.)
Biến thể từ gần giống
  • Silicic (tính từ): (Thuộc về) silic; chứa silic, đặc biệtdạng axit silicic.
  • Siliciferous (tính từ): Mang hoặc chứa silic.
  • Silicious (tính từ): Cách viết khác của "siliceous", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Flinty: (Bằng) đá lửa, cứng như đá lửa ( đá lửa chứa nhiều silica).
  • Silica-rich: Giàu silica.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến tính từ "siliceous".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "siliceous".

siliceous

Gritrock is a siliceous sandstone used in construction.

danh từ
  1. (hoá học) (thuộc) silic, silixic

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống