silkworm

/'silkwə:m/
Học thuật
Thân thiện
silkworm

A silkworm spins a cocoon on a mulberry leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con tằm: Một loại sâu bướm (ấu trùng) thuộc họ tằm, được nuôi để lấy . của được dùng để sản xuất lụa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The silkworm spins a cocoon made of silk. (Con tằm nhả để tạo thành một cái kén.)
    • Sericulture is the practice of breeding silkworms for silk production. (Ngành nuôi tằm việc thực hành nhân giống tằm để sản xuất lụa.)
    • Mulberry leaves are the primary food for silkworms. ( dâu tằm thức ăn chính của con tằm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "silkworm moth": Con ngài tằm, con bướm tằm (thành trưởng thành của con tằm).
    • After emerging from the cocoon, the silkworm moth does not eat and lives only to reproduce. (Sau khi chui ra khỏi kén, con ngài tằm không ăn chỉ sống để sinh sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Silk (n): , lụa (sản phẩm do tằm tạo ra).
    • Silk is a luxurious and strong natural fiber. (Lụa một loại sợi tự nhiên sang trọng bền.)
  • Sericulture (n): Nghề nuôi tằm, ngành nuôi tằm.
    • Sericulture has a long history in many Asian countries. (Ngành nuôi tằm lịch sử lâu đờinhiều quốc gia châu Á.)
Từ đồng nghĩa
  • Bombyx mori (n): Tên khoa học của loài tằm dâu được nuôi phổ biến nhất.
silkworm

A silkworm spins a cocoon on a mulberry leaf.

danh từ
  1. (động vật học) con tằm

Từ có nhắc đến "silkworm"