silver screen

/'silvə'skri:n/
Học thuật
Thân thiện
silver screen

A classic movie is projected onto the silver screen in a theater.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màn bạc: Bề mặt màu trắng hoặc được bạc hóa để chiếu hình ảnh phim lên, đặc biệt trong rạp chiếu phim. Nghĩa này xuất phát từ lớp vật liệu phản chiếu ban đầu được sử dụng.
    • Ngành công nghiệp điện ảnh (nói chung): Một cách nói hoán dụ, dùng để chỉ toàn bộ ngành công nghiệp làm phim, các bộ phim, hoặc thế giới điện ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The actors' faces were huge on the silver screen. (Khuôn mặt của các diễn viên thật lớn trên màn bạc.)
    • She dreamed of seeing her name in lights and her face on the silver screen. ( ấy mơ ước được thấy tên mình trên đèn neon khuôn mặt mình trên màn bạc.)
    • He has been a legend of the silver screen for decades. (Ông ấy đã là một huyền thoại của màn bạc trong nhiều thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The silver screen" (thường mạo từ xác định "the"): Cụm từ cố định dùng để chỉ ngành công nghiệp điện ảnh một cách trang trọng hoặc mang tính nghệ thuật.
    • The golden age of the silver screen was in the mid-20th century. (Thời kỳ hoàng kim của màn bạc vào giữa thế kỷ 20.)
Biến thể từ gần giống
  • Screen (n): màn hình, màn ảnh (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ TV, máy tính, hoặc màn chiếu phim nói chung).
  • Big screen (n): màn ảnh rộng (thường dùng để chỉ điện ảnh, đối lập với TV hay các màn hình nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Cinema: điện ảnh, nghệ thuật điện ảnh.
  • The movies: các bộ phim, ngành điện ảnh (cách nói thông tục hơn).
  • The film industry: ngành công nghiệp điện ảnh.
Thành ngữ liên quan
  • To light up the silver screen: Chiếu sáng màn bạc, thường dùng để ca ngợi một diễn viên màn trình diễn xuất sắc hoặc thu hút.
    • The young actress lit up the silver screen with her powerful performance. (Nữ diễn viên trẻ đã thắp sáng màn bạc với màn trình diễn đầy sức mạnh của .)
silver screen

A classic movie is projected onto the silver screen in a theater.

danh từ
  1. màn bạc
  2. the silver_screen phim xi- (nói chung)

Từ đồng nghĩa