screen

/skri:n/
danh từ
  1. bình phong, màn che
    • a screen of trees
      màn cây
    • under the screen of night
      dưới màn che của bóng tối
  2. (vật ) màn, tấm chắn
    • electric screen
      màn điện
    • shadow screen
      màn chắn sáng
  3. bảng, thông báo ( lưới sắt mắt cáo...)
  4. màn ảnh, màn bạc
    • panoramic screen
      màn ảnh rộng
    • the screen
      phim ảnh (nói chung)
  5. cái sàng (để sàng than...)

Idioms

  • to act as screen for a criminal
    che chở một người phạm tội
  • to put on a screen of indifference
    làm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ
ngoại động từ
  1. che chở, che giấu
  2. (vật ) chắn, che; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim
  3. giần, sàng, lọc (than...)
  4. (nghĩa bóng) nghiên cứu thẩm tra lý lịch (người)
nội động từ
  1. được chiếu (phim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

screen
A teacher projects a diagram onto the screen at the front of the classroom.