screen

/skri:n/
Học thuật
Thân thiện
screen

A teacher projects a diagram onto the screen at the front of the classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật che chắn, màn che: Một vật thể hoặc cấu trúc dùng để che giấu, bảo vệ hoặc ngăn cách.
    • Màn hình: Bề mặt hiển thị hình ảnh, video hoặc thông tin từ các thiết bị điện tử như máy tính, tivi, điện thoại.
    • Màn ảnh: Bề mặt lớn để chiếu phim; cũng dùng để chỉ ngành công nghiệp điện ảnh nói chung.
    • Tấm lưới, cửa lưới: Cấu trúc bằng lưới dùng để ngăn côn trùng trong khi vẫn cho không khí lưu thông.
    • Cái sàng: Dụng cụ lỗ để phân loại hoặc tách các hạt nhỏ ra khỏi hạt to.
  2. Động từ:

    • Che chắn, bảo vệ: Hành động che giấu hoặc bảo vệ ai đó/ cái khỏi nguy hiểm hoặc tầm nhìn.
    • Sàng lọc, kiểm tra: Hành động kiểm tra, thẩm tra kỹ lưỡng (người hoặc vật) để đánh giá hoặc phân loại.
    • Chiếu (phim): Hiển thị hình ảnh lên một màn ảnh lớn.
    • Chặn, cản: Ngăn không cho cái đó (như ánh sáng, gió) đi qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She uses a decorative screen to divide the living room. ( ấy dùng một tấm bình phong trang trí để ngăn phòng khách.)
    • The screen of my laptop cracked. (Màn hình máy tính xách tay của tôi bị vỡ.)
    • He is a famous actor on both stage and screen. (Anh ấy một diễn viên nổi tiếng trên cả sân khấu lẫn màn ảnh.)
    • We installed a screen on the window to keep mosquitoes out. (Chúng tôi lắp cửa lưới chống muỗicửa sổ.)
  • Động từ:

    • The tall bushes screen the house from the street. (Những bụi cây cao che khuất ngôi nhà khỏi đường phố.)
    • All applicants are carefully screened before the interview. (Tất cả ứng viên đều được sàng lọc kỹ trước buổi phỏng vấn.)
    • The new movie will be screened nationwide next week. (Bộ phim mới sẽ được chiếu trên toàn quốc vào tuần tới.)
    • These sunglasses can screen out harmful UV rays. (Kính râm này có thể chặn các tia UV hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put up a screen": tạo ra một vẻ ngoài hoặc thái độ để che giấu cảm xúc thật.

    • He put up a screen of confidence, but inside he was very nervous. (Anh ta làm ra vẻ tự tin, nhưng bên trong rất lo lắng.)
  • "to be a screen for something/someone": đóng vai trò che giấu cho một hoạt động hoặc một người nào đó.

    • The charity organization was used as a screen for illegal activities. (Tổ chức từ thiện bị lợi dụng làm bình phong che đậy cho các hoạt động phi pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Screener (n): Người hoặc thiết bị thực hiện việc sàng lọc, kiểm tra.

    • A security screener at the airport. (Nhân viên kiểm tra an ninhsân bay.)
  • Screening (n): Buổi chiếu phim; quá trình sàng lọc, kiểm tra.

    • A free cancer screening for the community. (Một đợt tầm soát ung thư miễn phí cho cộng đồng.)
  • Screened (adj): Được che chắn, được bảo vệ; đã qua kiểm tra.

    • A screened-in porch. (Một hiên nhà lưới bao quanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật che chắn): Partition (vách ngăn), shield (lá chắn), barrier (rào chắn).
  • Danh từ (màn hình): Display (màn hiển thị), monitor (màn hình máy tính).
  • Động từ (che chắn): Shield (che chở), conceal (che giấu), hide (giấu).
  • Động từ (sàng lọc): Filter (lọc), vet (thẩm tra), examine (kiểm tra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Screen off: Ngăn cách một khu vực bằng một vật che chắn.

    • They screened off a corner of the room to create a private space. (Họ ngăn một góc phòng bằng bình phong để tạo không gian riêng tư.)
  • Screen out: Loại bỏ, ngăn chặn không cho đi qua; sàng lọc ra.

    • The application process screens out unqualified candidates. (Quy trình ứng tuyển sẽ loại bỏ những ứng viên không đủ tiêu chuẩn.)
Thành ngữ liên quan
  • Silver screen: Màn bạc, chỉ ngành công nghiệp điện ảnh.

    • She dreamed of becoming a star of the silver screen. ( ấy mơ ước trở thành ngôi sao màn bạc.)
  • Behind the screen: Ở hậu trường, không công khai.

    • The real negotiations happened behind the screen. (Các cuộc đàm phán thực sự diễn ra ở hậu trường.)
screen

A teacher projects a diagram onto the screen at the front of the classroom.

danh từ
  1. bình phong, màn che
    • a screen of trees
      màn cây
    • under the screen of night
      dưới màn che của bóng tối
  2. (vật ) màn, tấm chắn
    • electric screen
      màn điện
    • shadow screen
      màn chắn sáng
  3. bảng, thông báo ( lưới sắt mắt cáo...)
  4. màn ảnh, màn bạc
    • panoramic screen
      màn ảnh rộng
    • the screen
      phim ảnh (nói chung)
  5. cái sàng (để sàng than...)

Idioms

  • to act as screen for a criminal
    che chở một người phạm tội
  • to put on a screen of indifference
    làm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ
ngoại động từ
  1. che chở, che giấu
  2. (vật ) chắn, che; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim
  3. giần, sàng, lọc (than...)
  4. (nghĩa bóng) nghiên cứu thẩm tra lý lịch (người)
nội động từ
  1. được chiếu (phim)