similarly

/'similəli/
Học thuật
Thân thiện
similarly

The two friends are dressed similarly for the party.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cũng như thế, cũng như vậy: Dùng để chỉ rằng một sự việc, hành động, hoặc tình huống nào đó giống hoặc tương tự với một điều vừa được đề cập trước đó.
    • Tương tự: Diễn tả sự tương đồng trong cách thức, tính chất hoặc kết quả giữa hai hay nhiều sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She loves classical music. Similarly, her brother enjoys opera. ( ấy yêu nhạc cổ điển. Tương tự, anh trai ấy thích nhạc opera.)
    • The first experiment failed. Similarly, the second attempt was unsuccessful. (Thí nghiệm đầu tiên thất bại. Thí nghiệm thứ hai cũng thất bại như vậy.)
    • All applicants must submit a CV. Similarly, a cover letter is required. (Tất cả ứng viên phải nộp CV. Tương tự, một thư xin việc cũng được yêu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để bắt đầu câu: "Similarly" thường được đặtđầu câu hoặc mệnh đề để giới thiệu một thông tin tương tự, tạo sự liên kết so sánh.

    • The company is expanding in Asia. Similarly, it is looking for opportunities in Europe. (Công ty đang mở rộngchâu Á. Tương tự, họ đang tìm kiếm cơ hộichâu Âu.)
  • Dùng để nối hai mệnh đề độc lập: Có thể dùng "similarly" với dấu chấm phẩy (;) để nối hai ý tương tự trong một câu phức.

    • The south experienced heavy rainfall; similarly, the northern regions were flooded. (Miền nam trải qua mưa lớn; tương tự, các khu vực phía bắc cũng bị ngập lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Similar (adj): tương tự, giống nhau.

    • They have similar tastes in music. (Họ gu âm nhạc tương tự nhau.)
  • Similarity (n): sự tương đồng, nét giống nhau.

    • There is a strong similarity between the two paintings. ( một sự tương đồng mạnh mẽ giữa hai bức tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Likewise: cũng như vậy, tương tự (thường dùng trong văn nói văn viết trang trọng).
  • In the same way: theo cách tương tự.
  • Correspondingly: tương ứng, một cách tương ứng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp nào được hình thành từ "similarly" đây một phó từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "similarly".)

similarly

The two friends are dressed similarly for the party.

phó từ
  1. cũng như thế, cũng như vậy, tương tự

Từ đồng nghĩa