simulé
Không tìm thấy từ "simulé"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Giả vờ, giả bộ : Mô tả một hành động, cảm xúc hoặc tình trạng không có thật, được thể hiện ra ngoài một cách cố ý để đánh lừa người khác. (Luật học, pháp lý) Giả tạo, man trá : Mô tả một hành vi pháp lý (như hợp đồng, giao dịch) được tạo ra với hình thức bên ngoài khác với ý chí thật sự bên trong của các bên, nhằm mục đích lừa dối người thứ ba hoặc cơ quan pháp luật. Ví dụ...
See full definition →