simulcast

/'simjul,kɑ:st/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh đài truyền hình
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng thời truyền đi (một chương trình...) qua đài phát thanh đài truyền hình
simulcast
The radio station will simulcast the concert on both AM and FM frequencies.