simulcast

/'simjul,kɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
simulcast

The radio station will simulcast the concert on both AM and FM frequencies.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chương trình phát sóng đồng thời: Một chương trình (như sự kiện thể thao, buổi hòa nhạc, tin tức) được phát sóng cùng một lúc trên hai hoặc nhiều phương tiện khác nhau, thường đài phát thanh đài truyền hình, hoặc trên nhiều kênh/kênh truyền hình khác nhau.
  2. Ngoại động từ:

    • Phát sóng đồng thời: Hành động truyền tải cùng một chương trình, sự kiện một cách đồng thời qua nhiều phương tiện hoặc nền tảng phát sóng khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The presidential debate will be a simulcast on all major TV and radio networks. (Cuộc tranh luận của tổng thống sẽ một chương trình phát sóng đồng thời trên tất cả các mạng lưới truyền hình phát thanh lớn.)
    • Listeners can enjoy the simulcast of the concert on both FM radio and the station's website. (Thính giả có thể thưởng thức buổi phát sóng đồng thời của buổi hòa nhạc trên cả đài FM trang web của đài.)
  • Động từ:

    • The network will simulcast the championship game on its sports channel and free streaming service. (Mạng lưới này sẽ phát sóng đồng thời trận đấuđịch trên kênh thể thao dịch vụ phát trực tuyến miễn phí của họ.)
    • They decided to simulcast the interview on television and YouTube to reach a wider audience. (Họ quyết định phát sóng đồng thời cuộc phỏng vấn trên truyền hình YouTube để tiếp cận đối tượng rộng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Live simulcast": Buổi phát sóng trực tiếp đồng thời. Cụm này nhấn mạnh tính chất phát sóng diễn ra trong thời gian thực, không phải phát lại.
    • The award ceremony will be a live simulcast to over 50 countries. (Lễ trao giải sẽ một buổi phát sóng trực tiếp đồng thời đến hơn 50 quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Simulcasting (danh động từ/gerund): Hành động phát sóng đồng thời.
    • The simulcasting of major events has become a standard practice. (Việc phát sóng đồng thời các sự kiện lớn đã trở thành một thông lệ tiêu chuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đồng phát sóng, phát sóng đa nền tảng (multiplatform broadcast).
  • Động từ: Đồng thời phát sóng, phát sóng song song (broadcast simultaneously).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

simulcast

The radio station will simulcast the concert on both AM and FM frequencies.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh đài truyền hình
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng thời truyền đi (một chương trình...) qua đài phát thanh đài truyền hình