sincérité

danh từ giống cái
  1. tính thành thực
    • Dire en toute sincérité
      nói hết sức thành thực
  2. sự chân thành, sự thành khẩn
    • La sincérité du coeur
      tấm lòng chân thành
  3. tính thật, tính không giả mạo, tính không gian lận
    • Vérifier la sincérité d'un acte
      kiểm tra xem văn bản thật không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sincérité
Elle lui a parlé avec une sincérité touchante.