sinewiness

/'sinju:inis/
Học thuật
Thân thiện
sinewiness

The athlete's sinewiness was evident as he lifted the heavy weight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nổi gân, sự gân guốc: Chất lượng hoặc trạng thái nhiều gân, bắp săn chắc nét, thường thấycơ thể hoặc thịt.
    • Sự mạnh mẽ, sự rắn chắc: Tính chất thể hiện sức mạnh, sự dai sức kiên cường, thường mang ý nghĩa ẩn dụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sinewiness of the athlete's legs was evident as he ran. (Sự gân guốcđôi chân của vận động viên thật rõ ràng khi anh ấy chạy.)
    • He admired the sinewiness of the old sailor's hands. (Anh ấy ngưỡng mộ sự rắn chắc, nổi gân của đôi bàn tay người thủy thủ già.)
    • The sinewiness of her argument made it very persuasive. (Sự mạnh mẽ, chắc chắn trong lập luận của ấy khiến trở nên rất thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sinewiness of character": sự cứng cỏi, kiên cường trong tính cách.
    • Years of hardship had given him a certain sinewiness of character. (Nhiều năm gian khổ đã cho anh ấy một sự kiên cường nhất định trong tính cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinewy (adj): gân guốc, rắn chắc, mạnh mẽ.
    • He had long, sinewy arms. (Anh ấy đôi tay dài gân guốc.)
  • Sinew (n): gân; (nghĩa bóng) sức mạnh, nguồn lực chính.
    • Muscles and sinews ( bắp gân); the sinews of war (sức mạnh/sự hậu cần của chiến tranh).
Từ đồng nghĩa
  • Stringiness: tính chất sợi, dai (thường dùng cho thực phẩm).
  • Toughness: sự dai, sự rắn chắc, sự cứng cỏi.
  • Brawniness: sự lực lưỡng, vạm vỡ.
Từ trái nghĩa
  • Flabbiness: sự nhão, sự yếu ớt.
  • Softness: sự mềm mại, sự yếu mềm.
sinewiness

The athlete's sinewiness was evident as he lifted the heavy weight.

danh từ
  1. sự nổi gân, sự gân guốc, sự mạnh mẽ

Từ gần giống