single-minded

/'siɳgl'maindid/
tính từ
  1. (như) single-hearded
  2. chỉ một mục đích, chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

single-minded
She is single-minded in her goal to become a doctor.