resolved

/ri'zɔlvd/
Học thuật
Thân thiện
resolved

She resolved the puzzle by finding the last missing piece.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được giải quyết, đã được làm : Dùng để mô tả một vấn đề, mâu thuẫn, hoặc câu hỏi đã tìm ra câu trả lời hoặc cách xử lý, không còn tồn tại nữa.
    • Kiên quyết, quyết tâm: Dùng để mô tả trạng thái tinh thần của một người đã đưa ra quyết định chắc chắn ý chí mạnh mẽ để thực hiện điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa "đã được giải quyết"):

    • The issue has been resolved. (Vấn đề đã được giải quyết.)
    • All my doubts were resolved after the explanation. (Mọi nghi ngờ của tôi đã được làm sau lời giải thích.)
  • Tính từ (Nghĩa "kiên quyết, quyết tâm"):

    • She was resolved to finish the project on time. ( ấy quyết tâm hoàn thành dự án đúng hạn.)
    • He had a resolved look on his face. (Anh ấy có vẻ mặt kiên quyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be resolved to do something": quyết tâm làm điều đó.

    • I am resolved to improve my English this year. (Tôi quyết tâm cải thiện tiếng Anh trong năm nay.)
  • "firmly resolved": vô cùng kiên quyết, quyết tâm cao độ.

    • They were firmly resolved not to give up. (Họcùng kiên quyết không từ bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Resolve (động từ): giải quyết; quyết định.

    • We need to resolve this conflict. (Chúng ta cần giải quyết mâu thuẫn này.)
    • He resolved to travel more. (Anh ấy quyết định sẽ đi du lịch nhiều hơn.)
  • Resolution (danh từ): sự giải quyết; nghị quyết; quyết tâm.

    • The resolution of the problem took hours. (Việc giải quyết vấn đề mất nhiều giờ.)
    • She made a New Year's resolution to exercise. ( ấy đặt ra quyết tâm năm mới tập thể dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Đã được giải quyết: settled, solved, clarified.
  • Kiên quyết, quyết tâm: determined, decided, firm, steadfast.
Từ trái nghĩa
  • Đã được giải quyết: unresolved, unsettled, pending.
  • Kiên quyết, quyết tâm: indecisive, hesitant, uncertain.
resolved

She resolved the puzzle by finding the last missing piece.

tính từ
  1. quyết tâm, kiên quyết

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "resolved"

Từ có nhắc đến "resolved"