singularise

/'siɳgjuləraiz/ Cách viết khác : (singularise) /'siɳgjuləraiz/
ngoại động từ
  1. làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị
  2. bỏ âm cuối (của một từ) để khỏi nhầm với số nhiều
    • "pease" is singularized into "pea"
      từ " pease" bỏ âm cuối thành " pea"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

singularise
The linguist singularises the noun in the sentence.