singularité

danh từ giống cái
  1. tính đặc biệt
  2. tính kỳ cục; tính lập dị
    • Se faire remarquer par ses singularités
      làm cho người ta chú ý đến những cái lập dị của mình
  3. hành động kỳ cục; điệu bộ kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

singularité
Une personne se fait remarquer par ses singularités dans un parc.