sinh kế

  1. dt (H. sinh: sống; kế: tính toán) Cách làm ăn để mưu sự sống: sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sinh kế
Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.