sinh lí

  1. physiolgie.
    • Sinh lí tế bào
      physiologie cellulaire
    • thuyết sinh lí
      (y học) physiologisme.;physiologique.
    • Trạng thái sinh lí
      état physiologique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sinh lí
Trạng thái sinh lí của cây thay đổi theo mùa.