sinh lực

  1. d. 1 Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ nhiều sinh lực. 2 Lực lượng người trực tiếp chiến đấu phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.
sinh lực
Tuổi trẻ tràn đầy sinh lực khi chơi thể thao.