sinh ra

Học thuật
Thân thiện
sinh ra

Nó sinh ra biếng lười.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên, hoá ra (thường theo chiều hướng xấu): Diễn tả sự thay đổi, phát triển thành một trạng thái, tính chất, hoặc thói quen mới, thường không mong muốn.
    • Xuất hiện, phát sinh, nảy sinh: Chỉ sự ra đời, sự hình thành của một sự việc, hiện tượng, vấn đề mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ăn uống không điều độ sinh ra bệnh tật. (Việc ăn uống không điều độ dẫn đến/trở thành bệnh tật.)
    • Cậu ấy sinh ra lười biếng sau kỳ nghỉ dài. (Cậu ấy trở nên lười biếng sau kỳ nghỉ dài.)
    • Từ cuộc tranh luận đó đã sinh ra nhiều ý kiến trái chiều. (Từ cuộc tranh luận đó đã nảy sinh nhiều ý kiến trái chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh ra" trong văn chương, triết lý: Thường dùng để nói về nguồn gốc, nguyên nhân dẫn đến một hệ quả.
    • Sự bất đồng sinh ra từ hiểu lầm. (Sự bất đồng phát sinh từ hiểu lầm.)
    • Nhàn vi bất thiện, sinh ra đủ thói tật xấu. (Nhàn rỗi dễ làm điều xấu, sinh ra/đẻ ra đủ thói tật xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh (động từ): đẻ, ra đời, tạo ra.
    • ấy sinh một trai. ( ấy đẻ một trai.)
  • Sản sinh (động từ): tạo ra, làm nảy sinh (thường dùng cho kết quả, sản phẩm trừu tượng).
    • Quá trình này sản sinh nhiều nhiệt. (Quá trình này tạo ra nhiều nhiệt.)
  • Phát sinh (động từ): nảy sinh, xảy ra (thường dùng cho sự việc, vấn đề).
    • Cần giải quyết các chi phí phát sinh. (Cần giải quyết các chi phí nảy sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Trở nên, hoá ra: Chỉ sự biến đổi trạng thái.
  • Nảy sinh, phát sinh: Chỉ sự xuất hiện của một cái mới.
  • Dẫn đến, đẻ ra (thông tục): Chỉ mối quan hệ nhân quả, thường mang sắc thái tiêu cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sinh ra đời: (cụm từ cố định) chỉ việc được sinh ra, chào đời.
    • Mỗi đứa trẻ sinh ra đời đều một món quà. (Mỗi đứa trẻ chào đời đều một món quà.)
Thành ngữ liên quan
  • hiền gặp lành, ở ác *sinh ra ác: Làm điều thiện gặp điều lành, làm điều ác *sẽ tạo ra/đẻ ra điều ác.
  • Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng, *sinh ra tính nết cũng khác: Môi trường ảnh hưởng *làm hình thành tính cách khác nhau.
sinh ra

Nó sinh ra biếng lười.

  1. đgt. Hoá ra, trở nên ( xu hướng xấu): sinh ra biếng lười.