sinh từ

  1. temple élevé du vivant de quelqu'un en son honneur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sinh từ"

sinh từ
Vị quan thanh liêm được triều đình cho xây một ngôi sinh từ để ghi nhớ công lao.