sinh thành

  1. Đẻ ra gây dựng cho: Làm con trước phải đềên ơn sinh thành (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sinh thành"

sinh thành
Cha mẹ có công sinh thành và nuôi dưỡng con cái.