sinh thái

  1. sinh thái học như trên.
  2. écologique.
    • Điều kiện sinh thái
      conditions écologiques.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sinh thái"

sinh thái
Chúng ta cần bảo vệ sự cân bằng sinh thái của khu rừng.