sinh trưởng

  1. êtreet grandir.
    • Sinh trưởng trong một gia đình nghèo
      êtreet grandir dans une famille pauvre.
  2. (biol., anat.) croître.
  3. (biol., anat.) croissance.
    • Sinh trưởng phát triển
      croissance et développement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sinh trưởng"

sinh trưởng
Cây cối sinh trưởng tốt trong khu vườn đầy nắng.