sinuosité

  1. khúc quanh
    • Les sinuosités de la rivière
      những khúc quanh của con sông
  2. (nghĩa bóng) điều quanh co
    • Les sinuosités d'une affaire
      những điều quanh co trong một việc
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự khúc khuỷu; sự quanh co
    • La sinuosité des côtes
      sự khúc khuỷu của bờ biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sinuosité
La rivière suit les sinuosités de la vallée.