sirupy

/'sirəpi/
Học thuật
Thân thiện
sirupy

The maple syrup has a rich, sirupy consistency.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như xi-; tính chất của xi-: Chỉ một chất lỏng độ đặc, sánh vị ngọt tương tự như xi-.
    • Ngọt như xi-: Dùng để miêu tả vị ngọt đậm, đặc trưng của xi-.
    • Đặc sánh như xi-: Miêu tả độ đặc, sệt độ nhớt cao, tương tự như xi-.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The medicine had a sirupy consistency. (Thuốc độ đặc sánh như xi-.)
    • I don't like drinks that are too sirupy. (Tôi không thích các loại đồ uống quá ngọt như xi-.)
    • The sauce became sirupy after being reduced. (Nước sốt trở nên đặc sánh như xi- sau khi được lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn mô tả: Thường dùng để mô tả tính chất vật (độ sánh) hoặc vị giác (vị ngọt) của chất lỏng một cách hình tượng.
    • His compliments were overly sirupy and insincere. (Những lời khen của anh ta quá ngọt ngào không chân thành.) Lưu ý: Đây cách dùng ẩn dụ, so sánh lời nói ngọt ngào với vị ngọt của xi-.
Biến thể từ gần giống
  • Syrupy (adj): Đây cách viết phổ biến chuẩn hơn của "sirupy". Cả hai cùng nghĩa.
    • The pancakes were covered in syrupy maple sauce. (Những chiếc bánh kếp được phủ một lớp sốt cây phong đặc sánh.)
  • Sirup (n): Cách viết khác của "syrup" (xi-).
Từ đồng nghĩa
  • Thick (adj): đặc.
  • Viscous (adj): nhớt, sánh.
  • Sugary (adj): ngọt (như đường), ngọt ngào.
  • Cloying (adj): ngọt đến ngấy, ngọt sắc (thường dùng với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Watery (adj): loãng như nước.
  • Thin (adj): lỏng, loãng.
  • Bitter (adj): đắng.
sirupy

The maple syrup has a rich, sirupy consistency.

tính từ
  1. như xi-; ngọt như xi-; đặc sánh như xi-

Từ gần giống