sisyphean

/,sisi'fi:ən/
tính từ
  1. như Xi-xi-phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên)
  2. (nghĩa bóng) cần cù, kiên nhẫn
  3. (nghĩa bóng) nặng nhọc không bao giờ hết (công việc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

sisyphean
Pushing the boulder up the hill was a sisyphean task.