sixteen

/'siks'ti:n/
Học thuật
Thân thiện
sixteen

A child counts sixteen colorful blocks on the floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số mười sáu: Con số đại diện cho giá trị 16, số tự nhiên đứng ngay sau số mười lăm trước số mười bảy.
    • Nhóm gồm mười sáu người/vật: Một tập hợp hoặc số lượng gồm đúng mười sáu đơn vị.
  2. Tính từ:

    • Mười sáu: Dùng để chỉ số lượng mười sáu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sixteen is a perfect square. (Mười sáu một số chính phương.)
    • She invited sixteen to her party. ( ấy đã mời mười sáu người đến bữa tiệc của mình.)
  • Tính từ:
    • There are sixteen candles on the cake. ( mười sáu ngọn nến trên chiếc bánh.)
    • He is sixteen years old. (Cậu ấy mười sáu tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sweet sixteen": Một thành ngữ phổ biến để chỉ sinh nhật tròn 16 tuổi của một gái, thường được coi một cột mốc quan trọng.
    • They threw a huge party for her sweet sixteen. (Họ tổ chức một bữa tiệc lớn cho sinh nhật tuổi mười sáu của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sixteenth (tính từ, danh từ): Thứ mười sáu; một phần mười sáu.
    • This is my sixteenth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ mười sáu của tôi.)
    • An ounce is one sixteenth of a pound. (Một ounce bằng một phần mười sáu của một pound.)
Từ đồng nghĩa
  • 16: Cách viết bằng chữ số của "sixteen".
  • XVI: Cách viết bằng chữ số La của "sixteen".
sixteen

A child counts sixteen colorful blocks on the floor.

tính từ
  1. mười sáu
danh từ
  1. số mười sáu
    • twice sixteen is thirty two
      hai lần mười sáu ba mươi hai

Từ tương tự

Từ chứa "sixteen"

Từ có nhắc đến "sixteen"