skeletonize

/'skelitənaiz/ Cách viết khác : (skeletonize) /'skelitənaiz/
ngoại động từ
  1. làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
  2. nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

skeletonize
The archaeologist carefully skeletonizes the small animal remains.