skeletonize

/'skelitənaiz/ Cách viết khác : (skeletonize) /'skelitənaiz/
Học thuật
Thân thiện
skeletonize

The archaeologist carefully skeletonizes the small animal remains.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung: Hành động loại bỏ tất cả phần thịt, da hoặc vật chất khỏi một vật thể, để chỉ còn lại bộ xương hoặc khung cơ bản.
    • Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn: Hành động tóm tắt hoặc trình bày một cách đọng, chỉ giữ lại những phần cốt yếu, quan trọng nhất của một vấn đề, kế hoạch hoặc văn bản.
    • Giảm bớt, tinh giảm (biên chế, quy mô): Hành động cắt giảm mạnh mẽ số lượng người hoặc thành phần trong một tổ chức, hệ thống, để chỉ còn lại phần tối thiểu cần thiết.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The ants will skeletonize the leaf, leaving only the veins. (Những con kiến sẽ làm trơ bộ khung chiếc , chỉ để lại các gân .)
    • The report was skeletonized to fit on one page. (Báo cáo đã được nêu cái sườn để vừa trên một trang giấy.)
    • The company had to skeletonize its staff during the economic crisis. (Công ty buộc phải tinh giảm biên chế nhân viên trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To skeletonize an argument": Trình bày cốt lõi của một lập luận.
    • In his opening statement, the lawyer skeletonized his main argument. (Trong lời phát biểu mở đầu, luật sư đã nêu ra những nét chính của lập luận chủ chốt của mình.)
  • "A skeletonized budget": Một ngân sách đã được cắt giảm tối đa, chỉ còn những khoản chi thiết yếu nhất.
    • The department is operating on a skeletonized budget this quarter. (Bộ phận đang hoạt động với một ngân sách đã được tinh giảm trong quý này.)
Biến thể từ gần giống
  • Skeleton (danh từ): Bộ xương, khung, sườn, cốt lõi.
    • He drew the skeleton of the building. (Anh ấy vẽ bộ khung của tòa nhà.)
  • Skeletal (tính từ): Thuộc về bộ xương, gầy như xương, sơ lược.
    • We only have a skeletal outline of the plan. (Chúng tôi chỉ một dàn ý sơ lược của kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Strip down: Lột bỏ, tháo dỡ (để lại phần cơ bản).
  • Reduce to essentials: Rút gọn đến phần cốt yếu.
  • Streamline: Sắp xếp hợp lý hóa, làm cho hiệu quả hơn (thường bằng cách giảm bớt).
  • Pare down: Cắt giảm, gọt bớt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với "skeletonize".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "skeletonize".)

skeletonize

The archaeologist carefully skeletonizes the small animal remains.

ngoại động từ
  1. làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
  2. nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)

Từ gần giống