skeletonise

/'skelitənaiz/ Cách viết khác : (skeletonize) /'skelitənaiz/
Học thuật
Thân thiện
skeletonise

The author skeletonised the plot into a simple outline.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung: Hành động loại bỏ toàn bộ phần thịt, hoặc vật liệu bao phủ, chỉ để lại bộ xương hoặc khung cơ bản.
    • Nêu ra những nét chính, nêu cái sườn: Hành động tóm tắt hoặc trình bày một cách đọng, chỉ giữ lại những phần cốt yếu, quan trọng nhất của một vấn đề, kế hoạch hay văn bản.
    • Giảm bớt, tinh giảm (biên chế, quy mô): Hành động cắt giảm mạnh mẽ số lượng người hoặc các bộ phận trong một tổ chức, hệ thống, chỉ giữ lại phần tối thiểu cần thiết để hoạt động.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The ants will skeletonise the leaf in a matter of days. (Những con kiến sẽ làm trơ bộ gân chỉ trong vài ngày.)
    • The report was skeletonised to fit on a single page. (Báo cáo đã được tinh giản để vừa trên một trang giấy.)
    • The company had to skeletonise its staff during the economic crisis. (Công ty buộc phải tinh giản biên chế nhân viên trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To skeletonise an argument": Trình bày cốt lõi của một lập luận.

    • He skeletonised the complex legal argument into three main points. (Anh ấy đã nêu cái sườn của lập luận pháp phức tạp thành ba điểm chính.)
  • "A skeletonised version": Một phiên bản đã được rút gọn tối đa.

    • Please provide a skeletonised version of the proposal for the initial review. (Vui lòng cung cấp một bản đề xuất đã được tinh giản cho buổi xem xét ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Skeleton (danh từ): Bộ xương, khung, sườn.

    • The skeleton of the building was complete. (Khung của tòa nhà đã hoàn thành.)
  • Skeletal (tính từ): Thuộc về bộ xương; rất gầy; chỉ những nét cơ bản.

    • He provided only a skeletal outline of the plan. (Anh ấy chỉ cung cấp một dàn ý sơ lược của kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Strip down: Lột bỏ, tháo dỡ (để lộ phần cơ bản).
  • Reduce to essentials: Rút gọn đến phần cốt yếu.
  • Prune: Tỉa bớt, cắt giảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "skeletonise")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "skeletonise")

skeletonise

The author skeletonised the plot into a simple outline.

ngoại động từ
  1. làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra
  2. nêu ra những nét chính, nêu cái sườn (bài, kế hoạc)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giảm bớt, tinh giảm (biên chế của một cơ quan...)

Từ gần giống