skink

/'skiɳk/
Học thuật
Thân thiện
skink

A skink darts across a sunlit garden path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thằn lằn bóng chân ngắn: Một loài thằn lằn thuộc họ Scincidae, thân hình thon dài, chân ngắn hoặc rất ngắn, vảy bóng thường sống phụ thuộc nhiều vào độ ẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a small skink basking on the warm rock. (Chúng tôi thấy một con thằn lằn bóng chân ngắn nhỏ đang phơi nắng trên tảng đá ấm.)
    • The blue-tailed skink is a common species in this forest. (Thằn lằn bóng chân ngắn đuôi xanh một loài phổ biến trong khu rừng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "skink" như một danh từ chỉ loài điển hình: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh động vật học hoặc sinh thái học để chỉ các loài thuộc họ Scincidae.
    • The biologist is studying the habitat preferences of the local skink population. (Nhà sinh vật học đang nghiên cứu sở thích môi trường sống của quần thể thằn lằn bóng chân ngắn địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Scincid (n): Một từ đồng nghĩa khoa học khác để chỉ thằn lằn bóng chân ngắn, thuộc họ Scincidae.
  • Lizard (n): Thằn lằn (từ chung cho bộ Bò sát vảy, bao gồm cả skink).
Từ đồng nghĩa
  • Scincid lizard: Thằn lằn scincid (tên gọi khoa học).
  • (Trong ngữ cảnh chung) Lizard: Thằn lằn.
skink

A skink darts across a sunlit garden path.

danh từ
  1. (động vật học) thằn lằn bóng chân ngắn

Từ gần giống