skunk

/skʌɳk/
danh từ
  1. (động vật học) chồn hôi
  2. bộ lông chồn hôi
  3. (thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

skunk
A skunk waddles across a quiet suburban lawn at dusk.