skintight

/'skintait/
Học thuật
Thân thiện
skintight

She wore skintight leggings to her yoga class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sát da, sát: Dùng để mô tả quần áo hoặc trang phục ôm rất chặt vào cơ thể, làm lộ đường nét cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a skintight black dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy đen sát đến bữa tiệc.)
    • The dancers were all in skintight costumes. (Các công đều mặc trang phục sát da.)
    • He prefers skintight jeans for a modern look. (Anh ấy thích quần jeans sát để có vẻ ngoài hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "skintight fit": kiểu dáng ôm sát.
    • This shirt has a skintight fit, so you might want to size up. (Chiếc áo này kiểu dáng ôm sát, vậy bạn có thể muốn lấy cỡ lớn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Body-hugging (adj): ôm sát cơ thể (nghĩa tương tự).
  • Form-fitting (adj): vừa vặn với đường nét cơ thể.
  • Tight-fitting (adj): vừa khít, ôm chặt (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết "sát da").
Từ đồng nghĩa
  • Skinny (adj, thường dùng cho quần): kiểu , chật ( dụ: skinny jeans).
  • Clingy (adj): dính sát, ôm (thường chỉ vải mỏng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chỉ trang phục (dress, pants, jeans, costume, suit, top).
  • Mang sắc thái trung tính, nhưng tùy ngữ cảnh có thể ám chỉ sự gợi cảm hoặc phong cách thời trang cá nhân.
skintight

She wore skintight leggings to her yoga class.

danh từ
  1. sát da (quần áo)

Từ tương tự