tight

/tait/
tính từ
  1. kín, không thấm, không rỉ
    • a tight ship
      một cái tàu kín nước không rỉ vào được
  2. chặt, khít
    • a tight knot
      một nút thắt
    • the cork is too tight
      nút chai chặt quá
    • a tight grasp
      sự ôm chặt, sự ghì chặt
  3. chật, sát
    • tight shoes
      giày chật
    • tight trousers
      quần sát
  4. căng, căng thẳng
    • tight rope
      dây căng
    • a tight match
      một trận đấu căng thẳng (gay go)
  5. khó khăn, khan hiếm
    • to be in a tight place (corner)
      (nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
    • money is tight
      tiền khó kiếm
  6. keo cú, biển lận
  7. (thông tục) say bí tỉ, say sưa

Idioms

  • to keep a tight hand on somebody
    (xem) hand
phó từ
  1. kín, sít, khít, khít khao
    • to shut tight
      đóng kín
  2. chặt, chặt chẽ
    • hold him tight
      giữ chặt lấy
    • to be packed as tight as herrings in a barrel
      bị nhét chặt như cá hộp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tight
She held the rope tight as she climbed.