skittishness

/'skitiʃnis/
danh từ
  1. tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa)
  2. tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

skittishness
The horse's skittishness was clear as it shied away from the rustling bush.