slap-up

/'slæpʌp/
tính từ
  1. (từ lóng) ác, bảnh, chiến
    • a slap-up suit
      một bộ cánh bảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

slap-up
We had a slap-up meal at the new restaurant.