sleeky

/sli:k/
Học thuật
Thân thiện
sleeky

A sleeky black cat stretches in the sun.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bóng, mượt: Chỉ bề mặt mịn màng, sáng bóng trông có vẻ đẹp mắt, thường do được chăm sóc kỹ lưỡng.
    • Mỡ màng, béo tốt: Dùng để miêu tả động vật (như , chim) có vẻ ngoài đầy đặn, khỏe mạnh bộ lông mượt mà.
    • Khéo léo, ngọt xớt (thường mang nghĩa tiêu cực): Chỉ lời nói hoặc thái độ quá khéo léo, tán tỉnh hoặc xu nịnh một cách không chân thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cat's sleeky fur shone in the sunlight. (Bộ lông mượt mà của con mèo lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.)
    • He bought a sleeky chicken from the market. (Anh ấy đã mua một con mỡ màng từ chợ.)
    • I don't trust his sleeky compliments. (Tôi không tin những lời khen ngọt xớt của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sleeky manner": thái độ khéo léo, tinh ranh.
    • The salesman had a sleeky manner that made customers wary. (Người bán hàng thái độ khéo léo khiến khách hàng cảnh giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Sleek (tính từ): bóng mượt, thanh thoát. (Đây dạng phổ biến hơn của "sleeky").
    • She drove a sleek new car. ( ấy lái một chiếc xe hơi mới bóng mượt.)
Từ đồng nghĩa
  • Glossy: bóng loáng.
  • Slick: trơn tru, bóng mượt (cũng có thể mang nghĩa khéo léo, láu cá).
  • Unctuous: ngọt xớt, tán tỉnh (thường chỉ thái độ).
Lưu ý
  • Từ "sleeky" ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Dạng tính từ phổ biến thông dụng hơn "sleek".
  • Nghĩa "khéo, ngọt xớt" chủ yếu được dùng trong tiếng Anh-Mỹ thường mang sắc thái không tích cực, chỉ sự giả tạo.
sleeky

A sleeky black cat stretches in the sun.

tính từ+ Cách viết khác : (sleeky)
  1. bóng, mượt
  2. mỡ màng béo tốt (, chim...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)
ngoại động từ
  1. làm cho bóng, làm cho mượt

Từ gần giống