sleight
/slait/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự khéo tay, sự nhanh tay: Khả năng thực hiện các động tác bằng tay một cách khéo léo, nhanh nhẹn và chính xác, thường đến mức đánh lừa được thị giác.
- Mưu mẹo tài tình: Một hành động hoặc thủ thuật khôn ngoan, tinh vi nhằm đạt được mục đích, thường liên quan đến sự lừa dối hoặc xảo quyệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The magician's sleight amazed the entire audience. (Sự khéo tay của ảo thuật gia đã khiến toàn bộ khán giả kinh ngạc.)
- He won the game not by strength but by sleight. (Anh ta thắng trò chơi không phải bằng sức mạnh mà bằng mưu mẹo tài tình.)
- The trick relies on sleight rather than complex machinery. (Trò ảo thuật dựa vào sự khéo tay hơn là máy móc phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sleight of hand": thuật khéo tay, ảo thuật bằng tay. Đây là cụm từ cố định và phổ biến nhất.
- The pickpocket used sleight of hand to steal the wallet. (Tên móc túi đã dùng thuật khéo tay để lấy trộm chiếc ví.)
- The solution to the problem was a diplomatic sleight of hand. (Giải pháp cho vấn đề là một màn khéo léo về mặt ngoại giao.) (Nghĩa bóng)
Biến thể và từ gần giống
- Sleightly (phó từ, cổ, hiếm dùng): một cách khéo léo, tinh xảo.
- Sleighty (tính từ, cổ): khéo léo, tinh ranh.
Từ đồng nghĩa
- Dexterity: sự khéo léo, tinh xảo (đặc biệt là khi dùng tay).
- Adroitness: sự khéo léo, tài tình.
- Cunning: sự xảo quyệt, mưu mẹo.
- Artifice: mưu mẹo, thủ đoạn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "sleight" rất hiếm khi được sử dụng một mình trong tiếng Anh hiện đại. Gần như luôn luôn xuất hiện trong cụm từ cố định "sleight of hand".
- "Sleight" thường bị nhầm lẫn chính tả với "slight" (nhỏ, nhẹ). Cần phân biệt rõ hai từ này.
danh từ
- sự khéo tay, sự nhay tay
- trò lộn sòng
- mưu mẹo tài tình