sleight

/slait/
danh từ
  1. sự khéo tay, sự nhay tay
  2. trò lộn sòng
  3. mưu mẹo tài tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sleight"

sleight
A magician performs a card trick with incredible sleight of hand.