slight

/slait/
tính từ
  1. mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
    • a slight framework
      một cái khung yếu ớt
  2. nhẹ, qua loa, sơ sài; không đang kể, mong manh
    • to have a slight cold
      bị cảm nhẹ
    • to make a slight inquiry into something
      điều tra sơ qua một việc
    • there is not the slightest excuse for it
      không đến một lý do rất mong manh để bào chữa việc đó
    • a conclusion based on very slight observation
      một kết luận dựa trên một sự nhận xét rất qua loa
    • to take offence at the slightest thing
      mếch lòng về chuyện không đáng kể, hơi mộtthì mếch lòng
danh từ
  1. sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh
    • to put a slight upon a branch of study
      coi nhẹ một ngành học
ngoại động từ
  1. coi thường, coi nhẹ, xem khinh
    • to slight one's work
      coi nhẹ công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

slight
A slight breeze rustles the leaves of the young tree.