slippered

/'slipəd/
Học thuật
Thân thiện
slippered

She padded slippered across the cool wooden floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đi dép , đi giày hạ: Mô tả trạng thái hoặc hình ảnh của một người đang mang dép hoặc giày hạ (một loại giày mềm, nhẹ, thường dùng trong nhà).
    • Được trang bị hoặc mang dép : Chỉ việc chân được che phủ bởi dép .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He spent the whole Sunday in his slippered feet, reading newspapers. (Anh ấy dành cả ngày Chủ nhật với đôi chân đi dép , đọc báo.)
    • The old man walked with a quiet, slippered tread across the wooden floor. (Ông lão bước đi với những bước chân nhẹ nhàng, đi dép trên sàn gỗ.)
    • She enjoyed the comfort of a slippered evening at home. ( ấy tận hưởng sự thoải mái của một buổi tốinhà đi dép .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "slippered feet": đôi chân đi dép , thường để diễn tả sự thoải mái, thư giãn hoặc không trang trọng.
    • The sound of slippered feet padding to the kitchen was familiar. (Âm thanh những bước chân đi dép lệt bệt vào bếp rất quen thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Slipper (n): dép , giày hạ.
    • She bought a pair of warm slippers for the winter. ( ấy mua một đôi dép ấm cho mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • In slippers: đang đi dép (cụm từ thay thế trực tiếp).
    • He was in slippers and a robe. (Anh ta đang mặc áo choàng đi dép .)
slippered

She padded slippered across the cool wooden floor.

tính từ
  1. đi dép , đi giày hạ

Từ tương tự