sloughy

/'slaui/
tính từ
  1. nhiều bùn, bùn lầy nước đọng
  2. (thuộc) da lột; như da lột (của rắn)
  3. (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sloughy
The path became sloughy after the heavy rain.