slough

/slau/
danh từ
  1. vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)
  2. sự sa đoạ
  3. sự thất vọng

Idioms

  • the Slough of Despond
    sự sa đoạ vào vòng tội lỗi
danh từ
  1. xác rắn lột
  2. (y học) vảy kết; vết mục, mảng mục
  3. (nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được
nội động từ
  1. lột da
  2. (y học) ((thường) + off, away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)
ngoại động từ
  1. lột (da, xác...)
    • snake sloughs its skin
      rắn lột xác
  2. ((thường) + off, away) bỏ, vứt bỏ
    • to slough [off] a bad habit
      bỏ một thói xấu
  3. (đánh bài) chui (một quân bài xấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "slough"

slough
A snake sloughs its old skin as it grows.