slow-moving

/'slou,mu:viɳ/
tính từ
  1. chuyển động chậm; tiến triển chậm
  2. bán ra chậm (hàng hoá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

slow-moving
A slow-moving tractor pulls a wagon down a country road.