smoulder

/'smouldə/ Cách viết khác : (smolder) /'smouldə/
danh từ
  1. sự cháy âm ỉ
nội động từ
  1. cháy âm ỉ
  2. âm ỉ, nung nấu (tình cảm)
  3. biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...
    • his glance smouldered
      cái nhìn của anh ấy biểu lộ sự căm hờn đang nung nấu, cái nhìn của anh ấy biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "smoulder"

smoulder
A smoulder can be seen in the remains of a campfire.