smuttiness

/'smʌtinis/
danh từ
  1. sự dơ dáy, sự bẩn thỉu
  2. tính chất tục tĩu, tính chất dâm ô (của câu nói, câu chuyện)
  3. tình trạng bị bệnh than (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

smuttiness
The old chimney sweep's face showed the smuttiness of his work.