snell

/snel/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhanh, hoạt động, hoạt bát
  2. thông minh, nhanh trí; sắc sảo
danh từ
  1. sợi dây cước (để buộc lưỡi câu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

snell
A fisherman ties a new snell to his fishing hook.