snail

/sneil/
danh từ
  1. con ốc sên, con sên
    • to go at the snail's pace (gallop)
      đi chậm như sên
  2. người chậm như sên
động từ
  1. bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "snail"

snail
A snail slowly crawls across a large green leaf.