snobbishness

/'snɔbiʃnis/ Cách viết khác : (snobbery) /'snɔbəri/
Học thuật
Thân thiện
snobbishness

She displayed her snobbishness by turning away from the friendly street vendor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất trưởng giả học làm sang, tính đua đòi: Thái độ hoặc hành vi của một người tin rằng mình địa vị, gu thẩm mỹ hoặc sự tinh tế vượt trội so với người khác, thường tỏ ra khinh thường hoặc xa cách với những người họ cho kém hơn.
    • Sự màu mè, sự điệu bộ: Cách cư xử hoặc phong cách cố tình thể hiện sự cao sang, tinh tế một cách giả tạo hoặc quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His snobbishness was evident in the way he criticized their taste in music. (Tính trưởng giả học làm sang của anh ta thể hiện qua cách anh ta chỉ trích gu âm nhạc của họ.)
    • The club's reputation for snobbishness kept many people from applying for membership. (Danh tiếng về sự điệu bộ của câu lạc bộ đã khiến nhiều người không dám nộp đơn xin làm hội viên.)
    • She was tired of the snobbishness she encountered in certain social circles. ( ấy cảm thấy mệt mỏi với sự màu mè gặp phải trong một số tầng lớp xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intellectual snobbishness": Tính trưởng giả về mặt trí thức, thái độ coi thường những ngườihọc vấn hoặc hiểu biết được cho thấp hơn.

    • His intellectual snobbishness made him dismiss popular science books. (Thái độ trưởng giả về trí thức của anh ta khiến anh ta bác bỏ những cuốn sách khoa học phổ thông.)
  • "Cultural snobbishness": Tính trưởng giả về văn hóa, thái độ đề cao một cách cứng nhắc các hình thức nghệ thuật "bác học" coi thường văn hóa đại chúng.

    • The film critic was accused of cultural snobbishness for ignoring blockbuster movies. (Nhà phê bình phim bị cáo buộc tính trưởng giả về văn hóa bỏ qua các bộ phim bom tấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Snobbery (danh từ): (cách viết khác, đồng nghĩa) Tính trưởng giả học làm sang, sự đua đòi.

    • The school was free from any sense of snobbery. (Ngôi trường không hề bầu không khí đua đòi.)
  • Snobbish (tính từ): tính trưởng giả học làm sang.

    • She found his comments about the restaurant to be very snobbish. ( ấy thấy những nhận xét của anh ta về nhà hàng thật trưởng giả.)
  • Snob (danh từ): Kẻ trưởng giả học làm sang.

    • He's such a wine snob. (Anh ta đúng một tay trưởng giả về rượu vang.)
Từ đồng nghĩa
  • Haughtiness: Sự kiêu căng, ngạo mạn.
  • Condescension: Thái độ trịch thượng, kẻ cả.
  • Pretentiousness: Sự màu mè, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • Humility: Sự khiêm tốn.
  • Modesty: Tính giản dị, khiêm nhường.
  • Down-to-earthness: Tính thực tế, chất phác.
Thành ngữ liên quan
  • To look down one's nose at someone/something: (Thành ngữ) Tỏ ra khinh thường ai đó/cái đó, một biểu hiện của sự snobbishness.
    • She looks down her nose at anyone who hasn't been to university. ( ta khinh thường bất kỳ ai chưa từng học đại học.)
snobbishness

She displayed her snobbishness by turning away from the friendly street vendor.

danh từ
  1. tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi
  2. sự màu mè, sự điệu bộ

Từ đồng nghĩa