snobbery

/'snɔbiʃnis/ Cách viết khác : (snobbery) /'snɔbəri/
danh từ
  1. tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi
  2. sự màu mè, sự điệu bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

snobbery
A woman at the party displays obvious snobbery toward the waiter.